TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feudist

US/ˈfjuː.dɪst/ giọng máy của trình duyệt

feudist nghĩa là Người am hiểu chế độ phong kiến.

Nghĩa của feudist

Danh từ

  1. Người am hiểu chế độ phong kiến.
  2. Người ở dưới chế độ phong kiến.

Dạng từ của feudist

Số nhiềufeudists

Câu hỏi thường gặp

feudist nghĩa là gì?

feudist (danh từ) nghĩa là Người am hiểu chế độ phong kiến.

feudist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feudist: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.dɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.