TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feverish

UK/ˈfiː.və.ɹɪʃ/ US/ˈfi.vɚ.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

feverish nghĩa là có triệu chứng sốt, hơi sốt, gây sốt, làm phát sốt.

Nghĩa của feverish

Tính từ

  1. Có triệu chứng sốt; hơi sốt.
  2. Gây sốt, làm phát sốt.
    • a feverish swampvùng đồng lầy gây bệnh sốt
    • a feverish climatekhí hậu dễ gây sốt
  3. Có dịch sốt (nơi).
  4. Xúc động bồn chồn.
  5. Nghĩa bóng Như phát sốt, sôi nổi.

Dạng từ của feverish

So sánh hơnmore feverish
So sánh nhấtmost feverish

Họ từ của feverish

Câu hỏi thường gặp

feverish nghĩa là gì?

feverish (tính từ) nghĩa là có triệu chứng sốt, hơi sốt, gây sốt, làm phát sốt.

feverish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feverish: giọng Anh (UK) /ˈfiː.və.ɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfi.vɚ.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.