TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fevered

US/ˈfi.vɜːd/ giọng máy của trình duyệt

fevered nghĩa là sốt, lên cơn sốt, xúc động, bồn chồn.

Nghĩa của fevered

Tính từ

  1. Sốt, lên cơn sốt.
  2. Xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh).

Dạng từ của fevered

So sánh hơnmore fevered
So sánh nhấtmost fevered

Câu hỏi thường gặp

fevered nghĩa là gì?

fevered (tính từ) nghĩa là sốt, lên cơn sốt, xúc động, bồn chồn.

fevered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fevered: giọng Mỹ (US) /ˈfi.vɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.