TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiaschino

giọng máy của trình duyệt

fiaschino nghĩa là Đồ gốm hình kỳ dị.

Nghĩa của fiaschino

Danh từ

  1. Đồ gốm hình kỳ dị.

Câu hỏi thường gặp

fiaschino nghĩa là gì?

fiaschino (danh từ) nghĩa là Đồ gốm hình kỳ dị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.