fibrillate
UK/ˈfʌɪbrɪleɪt/
US/ˈfʌɪbrɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
fibrillate nghĩa là có sợi nhỏ, có thớ nhỏ, có rễ tóc.
Nghĩa của fibrillate
Tính từ
- Có sợi nhỏ, có thớ nhỏ.
- Thực vật học Có rễ tóc.
Dạng từ của fibrillate
| Ngôi thứ ba số ít | fibrillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fibrillating |
| Quá khứ phân từ | fibrillated |
| Quá khứ | fibrillated |
Câu hỏi thường gặp
fibrillate nghĩa là gì?
fibrillate (tính từ) nghĩa là có sợi nhỏ, có thớ nhỏ, có rễ tóc.
fibrillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrillate: giọng Anh (UK) /ˈfʌɪbrɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌɪbrɪleɪt/.