TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibril

US/ˈfaɪbɹ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

fibril nghĩa là sợi nhỏ, thớ nhỏ, rễ tóc.

Nghĩa của fibril

Danh từ

  1. Sợi nhỏ, thớ nhỏ.
  2. Thực vật học Rễ tóc.

Dạng từ của fibril

Số nhiềufibrils

Họ từ của fibril

Câu hỏi thường gặp

fibril nghĩa là gì?

fibril (danh từ) nghĩa là sợi nhỏ, thớ nhỏ, rễ tóc.

fibril phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fibril: giọng Mỹ (US) /ˈfaɪbɹ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.