TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibrilliform

giọng máy của trình duyệt

fibrilliform nghĩa là hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ, hình rễ tóc.

Nghĩa của fibrilliform

Tính từ

  1. Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ.
  2. Hình rễ tóc.

Dạng từ của fibrilliform

So sánh hơnmore fibrilliform
So sánh nhấtmost fibrilliform

Câu hỏi thường gặp

fibrilliform nghĩa là gì?

fibrilliform (tính từ) nghĩa là hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ, hình rễ tóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.