fibulae
giọng máy của trình duyệt
fibulae nghĩa là xương mác, khoá.
Nghĩa của fibulae
Danh từ
- Giải phẫu Xương mác.
- Khoá (ở ví, ở cặp).
Câu hỏi thường gặp
fibulae nghĩa là gì?
fibulae (danh từ) nghĩa là xương mác, khoá.
fibulae nghĩa là xương mác, khoá.
fibulae (danh từ) nghĩa là xương mác, khoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.