TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibula

UK/ˈfɪb.jʊl.ə/ US/ˈfɪb.jəl.ə/ giọng máy của trình duyệt

fibula nghĩa là xương mác, khoá.

Nghĩa của fibula

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương mác.
  2. Khoá (ở ví, ở cặp).

Dạng từ của fibula

Số nhiềufibulae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fibula

Đồng nghĩa

Họ từ của fibula

Câu hỏi thường gặp

fibula nghĩa là gì?

fibula (danh từ) nghĩa là xương mác, khoá.

fibula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fibula: giọng Anh (UK) /ˈfɪb.jʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪb.jəl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.