fibula
UK/ˈfɪb.jʊl.ə/
US/ˈfɪb.jəl.ə/
giọng máy của trình duyệt
fibula nghĩa là xương mác, khoá.
Nghĩa của fibula
Danh từ
- Giải phẫu Xương mác.
- Khoá (ở ví, ở cặp).
Dạng từ của fibula
| Số nhiều | fibulae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fibula
Đồng nghĩa
Họ từ của fibula
Câu hỏi thường gặp
fibula nghĩa là gì?
fibula (danh từ) nghĩa là xương mác, khoá.
fibula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibula: giọng Anh (UK) /ˈfɪb.jʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪb.jəl.ə/.