TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ficelle

UK/fiˈsɛl/ US/fiˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

ficelle nghĩa là có màu nâu nhạt.

Nghĩa của ficelle

Tính từ

  1. Có màu nâu nhạt (màu dây thừng).

Dạng từ của ficelle

Số nhiềuficelles

Câu hỏi thường gặp

ficelle nghĩa là gì?

ficelle (tính từ) nghĩa là có màu nâu nhạt.

ficelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ficelle: giọng Anh (UK) /fiˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /fiˈsɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.