ficelle
UK/fiˈsɛl/
US/fiˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
ficelle nghĩa là có màu nâu nhạt.
Nghĩa của ficelle
Tính từ
- Có màu nâu nhạt (màu dây thừng).
Dạng từ của ficelle
| Số nhiều | ficelles |
Câu hỏi thường gặp
ficelle nghĩa là gì?
ficelle (tính từ) nghĩa là có màu nâu nhạt.
ficelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ficelle: giọng Anh (UK) /fiˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /fiˈsɛl/.