TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiddle-string

US/ˈfɪ.dᵊl.ˈstrɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fiddle-string nghĩa là dây đàn viôlông.

Nghĩa của fiddle-string

Danh từ

  1. Dây đàn viôlông.

Câu hỏi thường gặp

fiddle-string nghĩa là gì?

fiddle-string (danh từ) nghĩa là dây đàn viôlông.

fiddle-string phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiddle-string: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊl.ˈstrɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.