fiddler
UK/ˈfɪdələ(ɹ)/
US/ˈfɪdələ(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
fiddler nghĩa là cua kéo đàn.
Nghĩa của fiddler
Danh từ
- Động vật học Cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab).
Dạng từ của fiddler
| Số nhiều | fiddlers |
Họ từ của fiddler
Cụm từ, thành ngữ với fiddler
- if you dance you must pay the fiddler — Muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun.
Câu hỏi thường gặp
fiddler nghĩa là gì?
fiddler (danh từ) nghĩa là cua kéo đàn.
fiddler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiddler: giọng Anh (UK) /ˈfɪdələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪdələ(ɹ)/.