TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiddler-crab

US/ˈfɪ.dᵊ.lɜː.ˈkræb/ giọng máy của trình duyệt

fiddler-crab nghĩa là con cáy, còng, còng còng.

Nghĩa của fiddler-crab

Danh từ

  1. Động vật Con cáy.

Dạng từ của fiddler-crab

Số nhiềufiddler crabs

Câu hỏi thường gặp

fiddler-crab nghĩa là gì?

fiddler-crab (danh từ) nghĩa là con cáy, còng, còng còng.

fiddler-crab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiddler-crab: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊ.lɜː.ˈkræb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.