fiddler-crab
US/ˈfɪ.dᵊ.lɜː.ˈkræb/
giọng máy của trình duyệt
fiddler-crab nghĩa là con cáy, còng, còng còng.
Nghĩa của fiddler-crab
Danh từ
- Động vật Con cáy.
Dạng từ của fiddler-crab
| Số nhiều | fiddler crabs |
Câu hỏi thường gặp
fiddler-crab nghĩa là gì?
fiddler-crab (danh từ) nghĩa là con cáy, còng, còng còng.
fiddler-crab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiddler-crab: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊ.lɜː.ˈkræb/.