TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fidgetiness

US/ˈfɪ.dʒə.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fidgetiness nghĩa là sự hay cựa quậy, sự bồn chồn, sự sốt ruột.

Nghĩa của fidgetiness

Danh từ

  1. Sự hay cựa quậy.
  2. Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.

Dạng từ của fidgetiness

Số nhiềufidgetinesses

Câu hỏi thường gặp

fidgetiness nghĩa là gì?

fidgetiness (danh từ) nghĩa là sự hay cựa quậy, sự bồn chồn, sự sốt ruột.

fidgetiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fidgetiness: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dʒə.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.