TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fidget

UK/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/ US/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

fidget nghĩa là sự bồn chồn, người hay sốt ruột, làm sốt ruột, bồn chồn.

Nghĩa của fidget

Danh từ

  1. Số nhiều Sự bồn chồn.
    • to have the fidgetsbồn chồn, đứng ngồi không yên
  2. Người hay sốt ruột.
  3. Người hay làm người khác sốt ruột.
  4. Sự hối hả.
  5. Tiếng sột soạt (của quần áo).

Ngoại động từ

  1. Làm sốt ruột.

Nội động từ

  1. Bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm.
  2. Cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ.

Dạng từ của fidget

Ngôi thứ ba số ítfidgets
Hiện tại phân từ (-ing)fidgeting
Quá khứ phân từfidgeted
Quá khứfidgeted
Số nhiềufidgets

Họ từ của fidget

Câu hỏi thường gặp

fidget nghĩa là gì?

fidget (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bồn chồn, người hay sốt ruột, làm sốt ruột, bồn chồn.

fidget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fidget: giọng Anh (UK) /ˈfɪd͡ʒ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪd͡ʒ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.