fidibus
UK/ˈfɪdɪbəs/
US/ˈfɪdɪbəs/
giọng máy của trình duyệt
fidibus nghĩa là đóm giấy.
Nghĩa của fidibus
Danh từ
- Đóm giấy (để châm lửa).
Dạng từ của fidibus
| Số nhiều | fidibuses |
Câu hỏi thường gặp
fidibus nghĩa là gì?
fidibus (danh từ) nghĩa là đóm giấy.
fidibus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fidibus: giọng Anh (UK) /ˈfɪdɪbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪdɪbəs/.