TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fidibus

UK/ˈfɪdɪbəs/ US/ˈfɪdɪbəs/ giọng máy của trình duyệt

fidibus nghĩa là đóm giấy.

Nghĩa của fidibus

Danh từ

  1. Đóm giấy (để châm lửa).

Dạng từ của fidibus

Số nhiềufidibuses

Câu hỏi thường gặp

fidibus nghĩa là gì?

fidibus (danh từ) nghĩa là đóm giấy.

fidibus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fidibus: giọng Anh (UK) /ˈfɪdɪbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪdɪbəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.