field-battery
US/ˈfild.ˈbæ.tə.ri/
giọng máy của trình duyệt
field-battery nghĩa là Đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến.
Nghĩa của field-battery
Danh từ
- Quân sự Đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến.
Câu hỏi thường gặp
field-battery nghĩa là gì?
field-battery (danh từ) nghĩa là Đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến.
field-battery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field-battery: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈbæ.tə.ri/.