TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-meeting

US/ˈfild.ˈmi.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

field-meeting nghĩa là cuộc họp dã ngoại.

Nghĩa của field-meeting

Danh từ

  1. Cuộc họp dã ngoại (để vui chơi).

Dạng từ của field-meeting

Số nhiềufield meetings

Câu hỏi thường gặp

field-meeting nghĩa là gì?

field-meeting (danh từ) nghĩa là cuộc họp dã ngoại.

field-meeting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field-meeting: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈmi.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.