field-test
giọng máy của trình duyệt
field-test nghĩa là sự thực nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của field-test
Danh từ
- Sự thực nghiệm.
Động từ
- Thực nghiệm.
Dạng từ của field-test
| Ngôi thứ ba số ít | field-tests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | field-testing |
| Quá khứ phân từ | field-tested |
| Quá khứ | field-tested |
| Số nhiều | field tests |
Câu hỏi thường gặp
field-test nghĩa là gì?
field-test (danh từ, động từ) nghĩa là sự thực nghiệm, thực nghiệm.