fierceness
US/ˈfɪrs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
fierceness nghĩa là tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt.
Nghĩa của fierceness
Danh từ
- Tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn.
- Tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt.
Dạng từ của fierceness
| Số nhiều | fiercenesses |
Câu hỏi thường gặp
fierceness nghĩa là gì?
fierceness (danh từ) nghĩa là tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt.
fierceness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fierceness: giọng Mỹ (US) /ˈfɪrs.nəs/.