fiercely
UK/ˈfɪəsli/
US/ˈfɪɹsli/
giọng máy của trình duyệt
fiercely nghĩa là dữ dội, mãnh liệt.
Nghĩa của fiercely
Phó từ
- Dữ dội, mãnh liệt.
Dạng từ của fiercely
| So sánh hơn | fiercelier |
| So sánh nhất | fierceliest |
Câu hỏi thường gặp
fiercely nghĩa là gì?
fiercely (phó từ) nghĩa là dữ dội, mãnh liệt.
fiercely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiercely: giọng Anh (UK) /ˈfɪəsli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɹsli/.