fife
UK/ˈfaɪf/
US/ˈfaɪf/
giọng máy của trình duyệt
fife nghĩa là ống sáo, ống địch, thổi sáo, thổi địch.
Nghĩa của fife
Danh từ
- Ống sáo, ống địch, ống tiêu.
- Như Fifer.
Động từ
- Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu.
Dạng từ của fife
| Số nhiều | fifes |
| Ngôi thứ ba số ít | fifes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fifing |
| Quá khứ phân từ | fifed |
| Quá khứ | fifed |
Câu hỏi thường gặp
fife nghĩa là gì?
fife (danh từ, động từ) nghĩa là ống sáo, ống địch, thổi sáo, thổi địch.
fife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fife: giọng Anh (UK) /ˈfaɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪf/.