TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fife

UK/ˈfaɪf/ US/ˈfaɪf/ giọng máy của trình duyệt

fife nghĩa là ống sáo, ống địch, thổi sáo, thổi địch.

Nghĩa của fife

Danh từ

  1. Ống sáo, ống địch, ống tiêu.
  2. Như Fifer.

Động từ

  1. Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu.

Dạng từ của fife

Số nhiềufifes
Ngôi thứ ba số ítfifes
Hiện tại phân từ (-ing)fifing
Quá khứ phân từfifed
Quá khứfifed

Câu hỏi thường gặp

fife nghĩa là gì?

fife (danh từ, động từ) nghĩa là ống sáo, ống địch, thổi sáo, thổi địch.

fife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fife: giọng Anh (UK) /ˈfaɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.