TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fifo

UK/ˈfaɪfəʊ/ US/ˈfaɪ.foʊ/ giọng máy của trình duyệt

fifo nghĩa là vào trước ra trước.

Nghĩa của fifo

Viết tắt

  1. Tin học Vào trước ra trước (First in First Out).
  2. Viết tắt.
  3. Tin học Vào trước ra trước (First in First Out).

Câu hỏi thường gặp

fifo nghĩa là gì?

fifo (viết tắt) nghĩa là vào trước ra trước.

fifo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fifo: giọng Anh (UK) /ˈfaɪfəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.foʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.