fifth column
giọng máy của trình duyệt
fifth column nghĩa là bọn phản nước, bọn gián điệp.
Nghĩa của fifth column
Danh từ
- Bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp.
- storming columnđội quân xung kích
Dạng từ của fifth column
| Số nhiều | fifth columns |
Câu hỏi thường gặp
fifth column nghĩa là gì?
fifth column (danh từ) nghĩa là bọn phản nước, bọn gián điệp.