TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fifth column

giọng máy của trình duyệt

fifth column nghĩa là bọn phản nước, bọn gián điệp.

Nghĩa của fifth column

Danh từ

  1. Bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp.
    • storming columnđội quân xung kích

Dạng từ của fifth column

Số nhiềufifth columns

Câu hỏi thường gặp

fifth column nghĩa là gì?

fifth column (danh từ) nghĩa là bọn phản nước, bọn gián điệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.