fifth
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪfθ/
US/fɪfθ/
giọng máy của trình duyệt
fifth nghĩa là thứ năm, một phần năm, người thứ năm, vật thứ năm.
Nghĩa của fifth
Tính từ
- Thứ năm.
Danh từ
- Một phần năm.
- Người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm.
- số nhiều Nguyên vật liệu loại năm.
- Một phần năm galông.
- âm nhạc Quãng năm, âm năm.
Dạng từ của fifth
| Số nhiều | fifths |
| Ngôi thứ ba số ít | fifths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fifthing |
| Quá khứ phân từ | fifthed |
| Quá khứ | fifthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fifth
Đồng nghĩa
Họ từ của fifth
Cụm từ, thành ngữ với fifth
- fifth wheel [of coach] — Vật thừa.
- to smite under the fifth rib — Giết, thủ tiêu.
- fifth column — Bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp.
Câu hỏi thường gặp
fifth nghĩa là gì?
fifth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ năm, một phần năm, người thứ năm, vật thứ năm.
fifth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fifth: giọng Anh (UK) /fɪfθ/, giọng Mỹ (US) /fɪfθ/.