TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiftyfold

giọng máy của trình duyệt

fiftyfold nghĩa là gấp năm mươi lần.

Nghĩa của fiftyfold

Tính từ

  1. Gấp năm mươi lần.

Câu hỏi thường gặp

fiftyfold nghĩa là gì?

fiftyfold (tính từ) nghĩa là gấp năm mươi lần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.