TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fig

UK/fɪɡ/ US/fɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

fig nghĩa là quả sung, quả vả, cây sung, sung.

Nghĩa của fig

Danh từ

  1. Thực vật học Quả sung; quả vả.
  2. Thực vật học Cây sung; cây vả ((cũng) fig tree).
  3. Vật vô giá trị; một tí, một chút.
    • his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
  4. Quần áo, y phục; trang bị.
    • in full figăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
  5. Tình trạng sức khoẻ.
    • in good figsung sức

Ngoại động từ

  1. To fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên.
  2. To fig out someone ăn mặc diện cho ai.

Dạng từ của fig

Số nhiềufigs
Ngôi thứ ba số ítfigs
Hiện tại phân từ (-ing)figging
Quá khứ phân từfigged
Quá khứfigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fig

Đồng nghĩa

Họ từ của fig

Câu hỏi thường gặp

fig nghĩa là gì?

fig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quả sung, quả vả, cây sung, sung.

fig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fig: giọng Anh (UK) /fɪɡ/, giọng Mỹ (US) /fɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.