fig
UK/fɪɡ/
US/fɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
fig nghĩa là quả sung, quả vả, cây sung, sung.
Nghĩa của fig
Danh từ
- Thực vật học Quả sung; quả vả.
- Thực vật học Cây sung; cây vả ((cũng) fig tree).
- Vật vô giá trị; một tí, một chút.
- his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
- Quần áo, y phục; trang bị.
- in full figăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
- Tình trạng sức khoẻ.
- in good figsung sức
Ngoại động từ
- To fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên.
- To fig out someone ăn mặc diện cho ai.
Dạng từ của fig
| Số nhiều | figs |
| Ngôi thứ ba số ít | figs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | figging |
| Quá khứ phân từ | figged |
| Quá khứ | figged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fig
Đồng nghĩa
Họ từ của fig
Câu hỏi thường gặp
fig nghĩa là gì?
fig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quả sung, quả vả, cây sung, sung.
fig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fig: giọng Anh (UK) /fɪɡ/, giọng Mỹ (US) /fɪɡ/.