figuline
UK/ˈfɪɡjʊlaɪn/
US/ˈfɪɡjʊlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
figuline nghĩa là đồ gốm, dùng làm đồ gốm.
Nghĩa của figuline
Danh từ
- Đồ gốm.
- Đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên.
- Người làm đồ gốm.
Tính từ
- Dùng làm đồ gốm.
- figuline earthđất làm đồ gốm
Dạng từ của figuline
| Số nhiều | figulines |
| So sánh hơn | more figuline |
| So sánh nhất | most figuline |
Câu hỏi thường gặp
figuline nghĩa là gì?
figuline (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ gốm, dùng làm đồ gốm.
figuline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figuline: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡjʊlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡjʊlaɪn/.