TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figuline

UK/ˈfɪɡjʊlaɪn/ US/ˈfɪɡjʊlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

figuline nghĩa là đồ gốm, dùng làm đồ gốm.

Nghĩa của figuline

Danh từ

  1. Đồ gốm.
  2. Đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên.
  3. Người làm đồ gốm.

Tính từ

  1. Dùng làm đồ gốm.
    • figuline earthđất làm đồ gốm

Dạng từ của figuline

Số nhiềufigulines
So sánh hơnmore figuline
So sánh nhấtmost figuline

Câu hỏi thường gặp

figuline nghĩa là gì?

figuline (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ gốm, dùng làm đồ gốm.

figuline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figuline: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡjʊlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡjʊlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.