figment
UK/ˈfɪɡ.mənt/
US/ˈfɪɡ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
figment nghĩa là điều tưởng tượng, điều bịa đặt.
Nghĩa của figment
Danh từ
- Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.
- a figment of the mindđiều tưởng tượng
- It is not a figment of our imaginationsĐó không phải là bịa đặt do tưởng tượng mà ra
Dạng từ của figment
| Số nhiều | figments |
Họ từ của figment
Câu hỏi thường gặp
figment nghĩa là gì?
figment (danh từ) nghĩa là điều tưởng tượng, điều bịa đặt.
figment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figment: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡ.mənt/.