TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figment

UK/ˈfɪɡ.mənt/ US/ˈfɪɡ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

figment nghĩa là điều tưởng tượng, điều bịa đặt.

Nghĩa của figment

Danh từ

  1. Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.
    • a figment of the mindđiều tưởng tượng
    • It is not a figment of our imaginationsĐó không phải là bịa đặt do tưởng tượng mà ra

Dạng từ của figment

Số nhiềufigments

Họ từ của figment

Câu hỏi thường gặp

figment nghĩa là gì?

figment (danh từ) nghĩa là điều tưởng tượng, điều bịa đặt.

figment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figment: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.