TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figurable

giọng máy của trình duyệt

figurable nghĩa là Có thể ch hình dáng.

Nghĩa của figurable

Tính từ

  1. Có thể ch hình dáng.
  2. Có thể làm đồ gốm.

Dạng từ của figurable

So sánh hơnmore figurable
So sánh nhấtmost figurable

Câu hỏi thường gặp

figurable nghĩa là gì?

figurable (tính từ) nghĩa là Có thể ch hình dáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.