figurable
giọng máy của trình duyệt
figurable nghĩa là Có thể ch hình dáng.
Nghĩa của figurable
Tính từ
- Có thể ch hình dáng.
- Có thể làm đồ gốm.
Dạng từ của figurable
| So sánh hơn | more figurable |
| So sánh nhất | most figurable |
Câu hỏi thường gặp
figurable nghĩa là gì?
figurable (tính từ) nghĩa là Có thể ch hình dáng.