TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figuration

UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/ US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

figuration nghĩa là hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng.

Nghĩa của figuration

Danh từ

  1. Hình tượng, hình dáng.
  2. Sự tượng trưng.
  3. Sự trang trí.
  4. Âm nhạc Hình.
    • harmonic figurationhình hoà âm

Dạng từ của figuration

Số nhiềufigurations

Câu hỏi thường gặp

figuration nghĩa là gì?

figuration (danh từ) nghĩa là hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng.

figuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figuration: giọng Anh (UK) /ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.