figuration
UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/
US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
figuration nghĩa là hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng.
Nghĩa của figuration
Danh từ
- Hình tượng, hình dáng.
- Sự tượng trưng.
- Sự trang trí.
- Âm nhạc Hình.
- harmonic figurationhình hoà âm
Dạng từ của figuration
| Số nhiều | figurations |
Câu hỏi thường gặp
figuration nghĩa là gì?
figuration (danh từ) nghĩa là hình tượng, hình dáng, sự tượng trưng.
figuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figuration: giọng Anh (UK) /ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/.