figurative
UK/ˈfɪɡəɹətɪv/
US/ˈfɪɡəɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
figurative nghĩa là bóng, bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng.
Nghĩa của figurative
Tính từ
- Bóng; bóng bảy.
- in a figurative sensetheo nghĩa bóng
- a figurative stylelối văn bóng bảy
- a figurative writernhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
- Biểu hiện, tượng trưng.
- Tạo hình, bằng tranh ảnh.
Dạng từ của figurative
| So sánh hơn | more figurative |
| So sánh nhất | most figurative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figurative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của figurative
Câu hỏi thường gặp
figurative nghĩa là gì?
figurative (tính từ) nghĩa là bóng, bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng.
figurative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figurative: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡəɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡəɹətɪv/.