TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figurative

UK/ˈfɪɡəɹətɪv/ US/ˈfɪɡəɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

figurative nghĩa là bóng, bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng.

Nghĩa của figurative

Tính từ

  1. Bóng; bóng bảy.
    • in a figurative sensetheo nghĩa bóng
    • a figurative stylelối văn bóng bảy
    • a figurative writernhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
  2. Biểu hiện, tượng trưng.
  3. Tạo hình, bằng tranh ảnh.

Dạng từ của figurative

So sánh hơnmore figurative
So sánh nhấtmost figurative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figurative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của figurative

Câu hỏi thường gặp

figurative nghĩa là gì?

figurative (tính từ) nghĩa là bóng, bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng.

figurative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figurative: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡəɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡəɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.