TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figurativeness

US/ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

figurativeness nghĩa là tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng, tính chất tượng trưng.

Nghĩa của figurativeness

Danh từ

  1. Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng.
  2. Tính chất tượng trưng.

Câu hỏi thường gặp

figurativeness nghĩa là gì?

figurativeness (danh từ) nghĩa là tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng, tính chất tượng trưng.

figurativeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figurativeness: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.