figurativeness
US/ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
figurativeness nghĩa là tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng, tính chất tượng trưng.
Nghĩa của figurativeness
Danh từ
- Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng.
- Tính chất tượng trưng.
Câu hỏi thường gặp
figurativeness nghĩa là gì?
figurativeness (danh từ) nghĩa là tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng, tính chất tượng trưng.
figurativeness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figurativeness: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.nəs/.