TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figure

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪɡə/ US/ˈfɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

figure nghĩa là hình dáng, hình, hình dung, miêu tả.

Nghĩa của figure

Danh từ

  1. Hình dáng.
    • to keep one's figuregiữ được dáng người thon
  2. Toán học Hình.
  3. Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.
  4. Nhân vật.
    • a person of figurenhân vật nổi tiếng
    • an important figurenhân vật quan trọng
  5. Sơ đồ.
  6. Lá số tử vi.
    • to cast a figurelấy số tử vi
  7. Con số.
    • double figuresnhững số gồm hai con số
  8. Số nhiều Số học; sự tính toán bằng con số.
    • to have a poor head for figuresrất dốt số học, rất dốt tính
  9. Số tiền.
    • to get something at a low figuremua cái gì rẻ
    • to get something at a high figuremua cái gì đắt
  10. Ngôn ngữ học Hình thái tu từ.
  11. Triết học Giả thiết.
  12. Âm nhạc Hình nhịp điệu.
  13. Hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...).

Ngoại động từ

  1. Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.
    • to figure something to oneselftưởng tượng ra điều gì
  2. Tưởng tượng, làm điển hình cho.
  3. Trang trí hình vẽ.
  4. Đánh số, ghi giá.

Nội động từ

  1. Tính toán.
    • to figure out at 45dtính ra là 45 đồng
  2. Có tên tuổi, có vai vế.
    • Nguyen Van Troi figures in historyNguyễn Văn Trỗi nay có tên trong lịch sử
  3. Làm tính.

Dạng từ của figure

Số nhiềufigures
Ngôi thứ ba số ítfigures
Hiện tại phân từ (-ing)figuring
Quá khứ phân từfigured
Quá khứfigured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figure

Đồng nghĩa

Họ từ của figure

Cụm từ, thành ngữ với figure

  • a figure of fan — Người lố lăng.
  • to make (cut) a brilliant figure — Gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi.
  • to make (cut) a poor figure — Gây cảm tưởng xoàng.
  • to figure as — Được coi như là; đóng vai trò của.
  • to figure on — Trông đợi ở (cái gì); Tính toán.
  • to figure out — Tính toán; Hiểu, quan niệm; Đoán, tìm hiểu, luận ra.
  • to figure up — Tổng cộng, tính số lượng (cái gì).
  • I figure it like this — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này.

Câu ví dụ với figure

  • Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
  • I didn't figure Tom would come. Tôi không thể đoán được là Tom sẽ đến.
  • I can't figure out how to upload an image. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.
  • Tom couldn't figure out where the money came from. Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.
  • Tom is trying to figure out how to do that now. Tom đang cố gắng tìm cách làm điều đó ngay bây giờ.
  • When I have a problem I can't figure out, I ask Tom to help. Mỗi khi tôi gặp chuyện mà không tự giải quyết được, tôi đều nhờ đến Tom.
  • Tom figured out how to solve the problem. Tom đã nghĩ ra cách giải quyết vấn đề đó.
  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

figure nghĩa là gì?

figure (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hình dáng, hình, hình dung, miêu tả.

figure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figure: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.