TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figure-head

US/ˈfɪ.ɡjɜː.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

figure-head nghĩa là bù nhìn, bung xung.

Nghĩa của figure-head

Danh từ

  1. Hình chạm ở đầu mũi tàu.
  2. Bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền).
  3. Đùa cợt Mặt.

Câu hỏi thường gặp

figure-head nghĩa là gì?

figure-head (danh từ) nghĩa là bù nhìn, bung xung.

figure-head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figure-head: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ɡjɜː.ˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.