TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figure-dance

US/ˈfɪ.ɡjɜː.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

figure-dance nghĩa là Điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).

Nghĩa của figure-dance

Danh từ

  1. Điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).
  2. Người biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).

Câu hỏi thường gặp

figure-dance nghĩa là gì?

figure-dance (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).

figure-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figure-dance: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ɡjɜː.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.