figure out
giọng máy của trình duyệt
figure out nghĩa là tính toán, hiểu, quan niệm.
Nghĩa của figure out
Cụm động từ
- Tính toán.
- Hiểu, quan niệm.
- Đoán, tìm hiểu, luận ra.
Dạng từ của figure out
| Ngôi thứ ba số ít | figures out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | figuring out |
| Quá khứ phân từ | figured out |
| Quá khứ | figured out |
Câu ví dụ với figure out
- Tom figured out how to solve the problem. Tom đã nghĩ ra cách giải quyết vấn đề đó.
- I can't figure out how to upload an image. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.
- Tom couldn't figure out where the money came from. Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.
- Tom is trying to figure out how to do that now. Tom đang cố gắng tìm cách làm điều đó ngay bây giờ.
- Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
- When I have a problem I can't figure out, I ask Tom to help. Mỗi khi tôi gặp chuyện mà không tự giải quyết được, tôi đều nhờ đến Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
figure out nghĩa là gì?
figure out (cụm động từ) nghĩa là tính toán, hiểu, quan niệm.