TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

figured

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪɡəd/ giọng máy của trình duyệt

figured nghĩa là in hoa, có hình vẽ.

Nghĩa của figured

Tính từ

  1. In hoa; có hình vẽ (vải, lụa).
    • figured silklụa in hoa
  2. Được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ.
  3. Âm nhạc Có hình nhịp điệu.

Dạng từ của figured

So sánh hơnmore figured
So sánh nhấtmost figured

Họ từ của figured

Câu ví dụ với figured

  • Tom figured out how to solve the problem. Tom đã nghĩ ra cách giải quyết vấn đề đó.
  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

figured nghĩa là gì?

figured (tính từ) nghĩa là in hoa, có hình vẽ.

figured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figured: giọng Anh (UK) /ˈfɪɡəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.