TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

file name extension

US/ ɪk.ˈstɛnt.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

file name extension nghĩa là Tên tập tin nối dài.

Nghĩa của file name extension

Danh từ

  1. Tech Tên tập tin nối dài.

Câu hỏi thường gặp

file name extension nghĩa là gì?

file name extension (danh từ) nghĩa là Tên tập tin nối dài.

file name extension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của file name extension: giọng Mỹ (US) / ɪk.ˈstɛnt.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.