filing-card
US/ˈfɑɪ.liɳ.ˈkɑːrd/
giọng máy của trình duyệt
filing-card nghĩa là thẻ hồ sơ, phiếu hồ sơ.
Nghĩa của filing-card
Danh từ
- Thẻ hồ sơ; phiếu hồ sơ.
Câu hỏi thường gặp
filing-card nghĩa là gì?
filing-card (danh từ) nghĩa là thẻ hồ sơ, phiếu hồ sơ.
filing-card phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filing-card: giọng Mỹ (US) /ˈfɑɪ.liɳ.ˈkɑːrd/.