TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filing-card

US/ˈfɑɪ.liɳ.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

filing-card nghĩa là thẻ hồ sơ, phiếu hồ sơ.

Nghĩa của filing-card

Danh từ

  1. Thẻ hồ sơ; phiếu hồ sơ.

Câu hỏi thường gặp

filing-card nghĩa là gì?

filing-card (danh từ) nghĩa là thẻ hồ sơ, phiếu hồ sơ.

filing-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filing-card: giọng Mỹ (US) /ˈfɑɪ.liɳ.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.