filing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪ.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
filing nghĩa là sự giũa, mạt giũa.
Nghĩa của filing
Danh từ
- Sự giũa.
- Số nhiều Mạt giũa.
Dạng từ của filing
| Số nhiều | filings |
Họ từ của filing
Câu hỏi thường gặp
filing nghĩa là gì?
filing (danh từ) nghĩa là sự giũa, mạt giũa.
filing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filing: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.lɪŋ/.