TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filmy

UK/ˈfɪlmi/ US/ˈfɪlmi/ giọng máy của trình duyệt

filmy nghĩa là mỏng nhẹ, mờ mờ.

Nghĩa của filmy

Tính từ

  1. Mỏng nhẹ (mây).
  2. Mờ mờ.
  3. Có váng.
  4. Y học Dạng màng.

Dạng từ của filmy

So sánh hơnfilmier
So sánh nhấtfilmiest

Họ từ của filmy

Câu hỏi thường gặp

filmy nghĩa là gì?

filmy (tính từ) nghĩa là mỏng nhẹ, mờ mờ.

filmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filmy: giọng Anh (UK) /ˈfɪlmi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪlmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.