filter
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪltə/
US/ˈfɪltɚ/
giọng máy của trình duyệt
filter nghĩa là cái lọc, máy lọc, lọc, ngấm qua.
Nghĩa của filter
Danh từ
- Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí).
- Nhiếp ảnh Cái lọc (ánh sáng).
- Rađiô, máy tính Bộ lọc.
- Thông tục Đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá).
Ngoại động từ
- Lọc.
Nội động từ
- Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.
- Tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...).
- Nối (vào đường giao thông).
Dạng từ của filter
| Số nhiều | filters |
| Ngôi thứ ba số ít | filters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filtering |
| Quá khứ phân từ | filtered |
| Quá khứ | filtered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của filter
Cụm từ, thành ngữ với filter
- filter capacitor — Bộ điện dung lọc.
- filter choke — Cuộn cản lọc.
- filter discrimination — Sự phân biệt do bộ lọc.
- filter response — Dự đáp ứng bộ lọc.
Câu hỏi thường gặp
filter nghĩa là gì?
filter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái lọc, máy lọc, lọc, ngấm qua.
filter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filter: giọng Anh (UK) /ˈfɪltə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪltɚ/.