filtrate
UK/ˈfɪltɹeɪt/
US/ˈfɪltɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
filtrate nghĩa là phần lọc, phần nước lọc ra.
Nghĩa của filtrate
Danh từ
- Phần lọc, phần nước lọc ra.
Động từ
- Như Filter.
Dạng từ của filtrate
| Số nhiều | filtrates |
| Ngôi thứ ba số ít | filtrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filtrating |
| Quá khứ phân từ | filtrated |
| Quá khứ | filtrated |
Câu hỏi thường gặp
filtrate nghĩa là gì?
filtrate (danh từ, động từ) nghĩa là phần lọc, phần nước lọc ra.
filtrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filtrate: giọng Anh (UK) /ˈfɪltɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪltɹeɪt/.