filthy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪlθi/
US/ˈfɪlθi/
giọng máy của trình duyệt
filthy nghĩa là bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục.
Nghĩa của filthy
Tính từ
- Bẩn thỉu, dơ dáy.
- filthy lucrecủa bất nhân;(đùa cợt) tiền
- Tục tĩu, thô tục, ô trọc.
Dạng từ của filthy
| So sánh hơn | filthier |
| So sánh nhất | filthiest |
| Ngôi thứ ba số ít | filthies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filthying |
| Quá khứ phân từ | filthied |
| Quá khứ | filthied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filthy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của filthy
Câu ví dụ với filthy
- Your feet are filthy. Chân bạn dơ quá.
- Tom is filthy. Tom bẩn thỉu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
filthy nghĩa là gì?
filthy (tính từ) nghĩa là bẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu, thô tục.
filthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filthy: giọng Anh (UK) /ˈfɪlθi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪlθi/.