TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fimbriate

UK/ˈfɪm.bɹi.eɪt/ US/ˈfɪm.bɹi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

fimbriate nghĩa là có lông ở rìa.

Nghĩa của fimbriate

Tính từ

  1. Sinh vật học Có lông ở rìa.

Dạng từ của fimbriate

Ngôi thứ ba số ítfimbriates
Hiện tại phân từ (-ing)fimbriating
Quá khứ phân từfimbriated
Quá khứfimbriated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fimbriate

Đồng nghĩa

Họ từ của fimbriate

Câu hỏi thường gặp

fimbriate nghĩa là gì?

fimbriate (tính từ) nghĩa là có lông ở rìa.

fimbriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fimbriate: giọng Anh (UK) /ˈfɪm.bɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪm.bɹi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.