fimbriated
UK/ˈfɪm.bɹi.eɪ.tɪd/
US/ˈfɪm.bɹi.eɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
fimbriated nghĩa là có lông ở rìa.
Nghĩa của fimbriated
Tính từ
- Sinh vật học Có lông ở rìa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fimbriated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fimbriated nghĩa là gì?
fimbriated (tính từ) nghĩa là có lông ở rìa.
fimbriated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fimbriated: giọng Anh (UK) /ˈfɪm.bɹi.eɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪm.bɹi.eɪ.tɪd/.