TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finalisation

giọng máy của trình duyệt

finalisation nghĩa là sự hoàn tất, sự hoàn thành.

Nghĩa của finalisation

Danh từ

  1. Sự hoàn tất, sự hoàn thành.
  2. Sự vào vòng chung kết.

Dạng từ của finalisation

Số nhiềufinalisations

Câu hỏi thường gặp

finalisation nghĩa là gì?

finalisation (danh từ) nghĩa là sự hoàn tất, sự hoàn thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.