TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

find out

giọng máy của trình duyệt

find out nghĩa là khám phá ra, tìm ra, phát minh ra.

Nghĩa của find out

Cụm động từ

  1. Khám phá ra, tìm ra.
  2. Phát minh ra.
  3. Giải (một vấn đề).

Dạng từ của find out

Ngôi thứ ba số ítfinds out
Hiện tại phân từ (-ing)finding out
Quá khứ phân từfound out
Quá khứfound out

Câu ví dụ với find out

  • I've found out what Tom is doing. Mình mới biết Tom đang làm cái gì
  • I found out why Tom was late. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn.
  • I want to find out who did this. Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế.
  • My next step is to find out why. Bước tiếp theo của tôi là tìm hiểu lý do tại sao.
  • Why don't we go find out? Sao chúng ta không cùng tìm hiểu xem?
  • Finally, she found out the truth. Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật.
  • I found out my wife cheated on me. Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình.
  • We found out a secret door behind the curtain. Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

find out nghĩa là gì?

find out (cụm động từ) nghĩa là khám phá ra, tìm ra, phát minh ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.