find out
giọng máy của trình duyệt
find out nghĩa là khám phá ra, tìm ra, phát minh ra.
Nghĩa của find out
Cụm động từ
- Khám phá ra, tìm ra.
- Phát minh ra.
- Giải (một vấn đề).
Dạng từ của find out
| Ngôi thứ ba số ít | finds out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finding out |
| Quá khứ phân từ | found out |
| Quá khứ | found out |
Câu ví dụ với find out
- I've found out what Tom is doing. Mình mới biết Tom đang làm cái gì
- I found out why Tom was late. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn.
- I want to find out who did this. Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế.
- My next step is to find out why. Bước tiếp theo của tôi là tìm hiểu lý do tại sao.
- Why don't we go find out? Sao chúng ta không cùng tìm hiểu xem?
- Finally, she found out the truth. Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật.
- I found out my wife cheated on me. Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình.
- We found out a secret door behind the curtain. Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
find out nghĩa là gì?
find out (cụm động từ) nghĩa là khám phá ra, tìm ra, phát minh ra.