TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

find oneself

UK/ˈfaɪnd wʌnsɛlf/ US/ˈfaɪnd wʌnsɛlf/ giọng máy của trình duyệt

find oneself nghĩa là Thấy được sở trường năng khiếu của mình.

Nghĩa của find oneself

Cụm động từ

  1. Thấy được sở trường năng khiếu của mình.
  2. Tự cung cấp cho mình.

Dạng từ của find oneself

Ngôi thứ ba số ítfinds oneself
Hiện tại phân từ (-ing)finding oneself
Quá khứ phân từfound oneself
Quá khứfound oneself

Câu hỏi thường gặp

find oneself nghĩa là gì?

find oneself (cụm động từ) nghĩa là Thấy được sở trường năng khiếu của mình.

find oneself phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của find oneself: giọng Anh (UK) /ˈfaɪnd wʌnsɛlf/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪnd wʌnsɛlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.