find oneself
UK/ˈfaɪnd wʌnsɛlf/
US/ˈfaɪnd wʌnsɛlf/
giọng máy của trình duyệt
find oneself nghĩa là Thấy được sở trường năng khiếu của mình.
Nghĩa của find oneself
Cụm động từ
- Thấy được sở trường năng khiếu của mình.
- Tự cung cấp cho mình.
Dạng từ của find oneself
| Ngôi thứ ba số ít | finds oneself |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finding oneself |
| Quá khứ phân từ | found oneself |
| Quá khứ | found oneself |
Câu hỏi thường gặp
find oneself nghĩa là gì?
find oneself (cụm động từ) nghĩa là Thấy được sở trường năng khiếu của mình.
find oneself phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của find oneself: giọng Anh (UK) /ˈfaɪnd wʌnsɛlf/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪnd wʌnsɛlf/.